|
|
Lực
Lượng Hải Quân Việt Nam Cộng Hòa
BỘ
TƯ LỆNH HẠM ĐỘI
Khu Trục Hạm (DER - Destroyer Escort and Ricket) - 2 Chiến Hạm
Tuần Dương Hạm (WHEC - White High Endurance Cutter) - 7 Chiến Hạm
Hộ Tống Hạm (PCE - Patrol Craft Escort) - 9 Chiến Hạm
Trục Lôi Hạm (MSS - Minesweeper Ship) – 2 Chiến Hạm
Giang
Pháo Hạm (LSIL - Landing Ship Infantry Light)
- 5 Chiến Hạm
Trợ
Chiến Hạm (LSSL - Landing Ship Support Large)
- 7 Chiến Hạm
Tuần Duyên Hạm (PGM - Patrol Gunboat Motor) - 20 Chiến Hạm
Dương Vận Hạm (LST - Landing Ship Tank) – 6 Chiến Hạm
Hải Vận Hạm (LSM - Landing Ship Medium) – 5 Chiến Hạm
Bệnh Viện Hạm (LSMH - Landing Ship Medium Hospital) – 2 Chiến Hạm
Hỏa Vận Hạm (YOG - Yard Oiler) – 6 Chiến Hạm
Thực Vận Hạm (YFR - Refrigerated Covered Lighter) – 1 Chiến Hạm
Duyên Vận Hạm (UB 100ft - Utility Boat 100 Feet) – 5 Chiến Hạm
Giang Vận Hạm (LCU - Landing Craft Utility) – 16 Chiến Hạm
Trục
Vớt Hạm (YLLC - Salvage Light Lift Craft) – 3 Chiến Hạm
Kiểm
Báo Hạm (WLV - Lights Ship) – 1 Chiến Hạm
HẢI
ĐỘI DUYÊN PHÒNG Tuần
Duyên Đĩnh (WPB - Patrol Boat) – 26 Chiến Đỉnh
Duyên
Tốc Đĩnh (PCF – Patrol Craft Fast) – 103 Chiến Đỉnh
DUYÊN
ĐOÀN Duyên Kích Đĩnh (CR/FC - Coastal Raider/Ferro Cement) – 71 Chiến Đỉnh
Ghe Chủ Lực (CJ - Command Junk) – 46 Chiến Đỉnh
Ghe
Thiên Nga (Junk Yabuta) – 151 Chiến Đỉnh
Ghe
Kiên Giang (Junk Kiên Giang) – 6 Chiến Đỉnh
LỰC
LƯỢNG ÐẶC NHIỆM Soái
Đĩnh Xung Phong (CDT - Commandement) – 13 Chiến Đỉnh
Soái
Đĩnh Thủy Bộ (CCB - Command Communication Boat) – 9 Chiến Đỉnh
Tiền Phong Đĩnh (LCM - Monitor) – 23 Chiến Đỉnh
Tiền Phong Đĩnh Thủy Bộ ( Monitor) – 15 Chiến Đỉnh
Phóng Hỏa Đĩnh ( Zippo) – 6 Chiến Đỉnh
Phóng Thủy Đĩnh (ATC - Armored Troop Carrier/ Douche and Dredge) – 2 Chiến Đỉnh
Trợ
Chiến Đĩnh (ASPB - Assault Support Patrol Boat) – 81 Chiến Đỉnh
Tiểu Giáp Đĩnh (STCAN/ FOM) – 41 Chiến Đỉnh
Tuần
Giang Đĩnh (RPC - River Patrol Craft) – 27 Chiến Đỉnh
Giang
Tốc Đĩnh (PBR - Patrol River Boat) – 300 Chiến Đỉnh
Hỏa
Vận Đĩnh (LCM - Recharger) – 6 Chiến Đỉnh
Hỏa Vận Đĩnh (LCM - Refueler) – 10 Chiến Đỉnh
Trục Vớt Đĩnh (CSB - Combat Salvage Boat) – 4 Chiến Đỉnh
Hải
Kích Đĩnh (HSSC - Heavy Seal Support Craft) – 7 Chiến Đỉnh
Cứu Hỏa Đĩnh (LCM - Fire) – 1 Chiến Đỉnh
Trục
Lôi Đĩnh Trợ Chiến (MSR - Minesweeper River) – 6 Chiến Đỉnh
Trục Lôi Đĩnh Trung Hạng (MSM - Minesweeper Mechanized) – 7 Chiến Đỉnh
Trục Lôi Vận Đĩnh (LCM-MS Landing Craft Mechanized Minesweeper) – 6 Chiến Đỉnh
Trục Lôi Đĩnh (MLMS - Monitor Launch Minesweeper) – 10 Chiến Đỉnh
Cảng
Thám Đĩnh (Picket Boat) – 24 Chiến Đỉnh
Cảng Phòng Đĩnh (LCPL - Landing Craft Personnel Large) – 23 Chiến Đỉnh
Truy Kích Đĩnh (Vedette) – 20 Chiến Đỉnh
Khinh
Tuần Đĩnh (Boston Whaler) – 32 Chiến Đỉnh
Xung Kích Đĩnh (Viper) – 7 Chiến Đỉnh
Xuồng Đồng Nai (Skimmer) – 33 Chiến Đỉnh
Quân
Vận Đĩnh - 6 (LCM - 6 Landing
Craft Mechanized - 6) – 108 Chiến Đỉnh
Quân Vận Đĩnh - 3 (LCM - 3 Landing Craft Mechanized - 3) – 25 Chiến Đỉnh
Quân Vận Đĩnh Tác Chiến (ATC - Armored Troop Carrier) – 94 Chiến Đỉnh
Quân
Vận Đĩnh - 8 (LCM - 8 Landing
Craft Mechanized - 8) – 50 Chiến Đỉnh
Tiểu Vận Đĩnh (LCVP - Landing Craft Vehicle Personnel) – 61 Chiến Đỉnh
TY
QUÂN CẢNG Trợ Vận Đĩnh Trung Hạng (YTM - Medium Harbor Tug) – 3 Chiến Đỉnh
Trợ Vận Đĩnh Tiểu Hạng (YTL - Small Harbor Tug) – 10 Chiến Đỉnh
Quân Vận Đĩnh Đẩy (LCM - Pusher) – 4 Chiến Đỉnh
Tiểu Vận Đĩnh Đẩy (LCVP - Pusher) – 5 Chiến Đỉnh
LỰC
LƯỢNG YỂM TRỢ Câu Lạc Bộ Nổi (FNC - Floating Naval Club) – 1 Chiến Hạm
Cơ
Xưởng Nổi (YR - Floating Repair) – 1 Chiến Hạm
Cơ
Xưởng Nổi (YRBM - Repair
Berthing and Messing Barge) – 4 Chiến Hạm
Cơ
Xưởng Nổi (YR - Chessman) – 1 Chiến Hạm
Tạm Trú Nổi (APL - Auxiliary Personnel Lighter) – 2 Chiến Hạm
Thủy Thành (AFDL - Small Auxiliary Floating Drydock) – 2 Chiến Hạm
Cần Trục Nổi (YD - Floating Crane) – 1 Chiến Hạm
Yểm
Trợ Hạm (AGP - Auxiliary General Purpose) – 2 Chiến Hạm
Cơ
Xưởng Hạm (ARL - Landing Craft Repair Ship) – 1 Chiến Hạm
|